ANHVAEM

WOULD YOU WAIT FOR ME FOREVER?
 
Trang ChínhCalendarGalleryTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập

Share | 
 

 Những từ viết tắt thông dụng trong tiếng Anh

Go down 
Tác giảThông điệp
tuongthomhnhp
ADMIN
ADMIN
avatar

POSTS : 2296
Points : 2147483647
Reputation : 0
Join date : 03/10/2011
Age : 25
Đến từ : tiến thắng mê linh hà nội

TÌNH YÊU CHO MỌI NGƯỜI
GAME:
CC:

Bài gửiTiêu đề: Những từ viết tắt thông dụng trong tiếng Anh   Tue Nov 15, 2011 9:48 am



Những từ viết tắt thông dụng trong tiếng Anh

*
Tổng hợp viết tắt trong tiếng anh . Nếu sử dụng để viết khi nghe tiếng anh sẽ nhanh hơn nhiều đó.
.
GONNA là dạng nói tắt của cụm "going to".
Nếu bạn nói nhanh cụm từ này mà không phát âm rõ từng từ, nghe nó sẽ giống như phát âm của "gonna".
.
- Nothing's gonna change my love for you. (Sẽ không có điều gì có thể làm thay đổi tình yêu anh dành cho em.)
- I'm not gonna tell you. (Tôi không nói cho anh biết).
- What are you gonna do? (Bạn định sẽ làm gì?)
Tương tự, WANNA là dạng nói tắt của "want to" (muốn ...). Ví dụ:
- I wanna go home. (Tôi muốn về nhà)
- I don't wanna go. (Tôi không muốn đi)
- Do you wanna watch TV? (Con có muốn xem ti vi không?)
Ngoài hai từ trên, trong tiếng Anh còn có khá nhiều các cụm nói tắt tương tự như:
GIMME = give me (đưa cho tôi...)
- Gimme your money. (Đưa tiền của anh cho tôi)
- Don't gimme that rubbish. (Đừng đưa cho tôi thứ rác rưởi đó)
- Can you gimme a hand? (Bạn có thể giúp tôi một tay không?)
GOTTA = (have) got a (có...)
- I've gotta gun / I gotta gun. (Tôi có một khẩu súng)
- She hasn't gotta penny. (Cô ta chẳng có lấy một đồng xu)
- Have you gotta car? (Anh có xe ô tô không?)
GOTTA = (have) got to (phải làm gì đó)
- I gotta go now. (Tôi phải đi bây giờ)
- We haven't gotta do that. (Chúng ta không phải làm điều đó)
- Have they gotta work? (Họ có phải làm việc không?)
INIT = isn't it (có phải không)
- That's smart, init? (Nó thật là thông minh phải không?)
- Init strange? (Điều đó có lạ không?)
KINDA = kind of (đại loại là...)
- She's kinda cute. (Cô ấy đại loại là dễ thương)
- Are you kinda mad at me? (Có phải anh đại loại là phát điên với tôi phải không?)
LEMME = let me (để tôi)
* Letters (chữ cái)
- U = you
- C = see
- B = be
- CU L8r = see you later (gặp lại bạn sau)
- msg = message (tin nhắn)
- pls = please (vui lòng, làm ơn)
- cld = could
- gd = good
- vgd = very good (rất tốt)
- abt = about
- ths = this
- asap = as soon as possible (càng sớm càng tốt)
- tks = thanks
- txt = text
- LOL = lots of love / laugh out loud
- x = a kiss!
* 121 = one to one
2u = to you
2u2 = to you too
b4 = before
b4n = bye for now
cul8r = see you later
f2f = face to face
g2g = got to go
gr8 = great/grate
h2 = how to
ilu2 = I love you too
ily4e = I love you forever
m8 = mate
l8r = later
w8 = wait/weight
w8ing = waiting
aka = also known as
bil = brother-in-law
bion = believe it or not
bol = best of luck
eta = estimated time of arrival
fil = father-in-law
foaf = friend of a friend
ga = go ahead
gigo = garbage in garbage out
gowi = get on with it
hand = have a nice Daây km môùi
ilu = ily = I love you
ime = in my experience
imo = in my opinion
inpo = in no particular order
iwik = I wish I knew
jam = just a minute
jit = just in time
kiss = keep it simple stupid
kol = kiss on lips
may = mad about you
mil = mother-in-law
nyp = not your problem
pest = please excuse slow typing
rumf = are you male or female ?
sah = stay at home
sil = sister-in-law
sit = stay in touch
sot = short of time
sul = syl = see you later
b = be/bee
c = see/sea
i = I/eye
k = okay
r = are
t = tea
u = you/ewe
cu = see you
ic = I see
iou = I owe you
uok = you okay ?
aamof = as a matter of fact
afaict = as far as I can tell
aiui = as I understand it
atb = all the best
bbfn = bye bye for now
bbiam = be back in a minute
bbl = be back later
btaicbw = but then again I could be wrong
bttp = back to the point
cmiiw = correct me if I"m wrong
cwyl = chat with you later
damhik = don"t ask me how I know
dtrt = do the right thing
dttah = don"t try this at home
ducwic = do you see what I see
dwisnwid = do what I say not what I do
ftbomh = from the bottom of my heart
fya = for your amusement
fyi = for your information
gfn = gone for now
gg = got to go
gl = good luck
gtg = got to go
gtgn = got to go now
hoas = hold on a second
hth = hope this helps
iccl = I couldn"t care less
ikwum = I know what you mean
iykwim = if you know what I mean
iyswim = if you see what I mean
nmp = not my problem
noyb = none of your business
tafn = that"s all for now
tc = take care
tlc = tender loving care
tmiktliu = the more I know the less I understand
ttbomk = to the best of my knowledge
ttul = ttyl = talk to you later
twimc = to whom it may concern
vh = virtual hug
wdymbt = what do you mean by that ?
yhbw = you have been warned

* A.V : audio_visual (nghe nhìn)
- M.C : master of ceremony ( người dẫn chương trình )
- C/C : carbon copy ( bản sao )
- P. S : postscript ( tái bút )
- e.g : exempli gratia ( ví dụ , chẳng hạn )
- etc : et cetera (vân vân )
- W.C : Water_closet (nhà vệ sinh )
- ATM : automatic teller machine ( máy thanh toán tiền tự động)
- VAT : value addex tax (thuế giá trị gia tăng )
- AD : Anno Domini : years after Christ's birth (sau công nguyên )
- BC : before Christ ( trước công nguyên )
- a.m : ante meridiem ( nghĩa là trước buổi trưa )
- p.m : post meridiem ( nghĩa là sau buổi trưa )
- ENT ( y học ) : ear , nose , and throat (tai , mũi , họng )
- I.Q : intelligence quotient ( chỉ số thông minh )
- B.A : bachelor of arts (cử nhân văn chương )
- A.C : alternating current (dòng điện xoay chiều )
* p l z : please (vì ký hiệu p l z ở 4rum nếu viết liền sẽ thành thế này nên tớ viết tách ra ^^)
IC : I see
4u : for u
asl : age, sex, location (tuổi, giới tính, nơi ở)
u : you
afk -- away from keyboard
bbl -- be back later
bbiab -- be back in a bit
kkz = okay
ttyl = talk to you later
lv a mess = leave a message
lata = later [ bye]
n2m = not too much [when asked wassup]
newayz = anyways
gtg = gotta go
noe = know
noperz = no
yupperz = yes
l o l z = laughing out loud (trường hợp tương tự như chữ p l z ở trên)
teehee = cười [giggle]
lmfao = laughing my f*ckin' *ss off
nah = no
nuthin' = nothing
BS = b*ll sh*t
TTYL = talk to you later
LD = later, dude
OIC = oh I see
PPL = people
sup = what's up
wan2tlk = want to talk?
wkd = weekend
dts = dont think so
cul8r = see you later
aas = alive and smiling
gf = girlfriend
g2g = got to go
ga = go ahead
ilu = i love you
rme = rolling my eyes
ss = so sorry
spk = speak
stw = search the web
thx = thanks
tc = take care
sul = see you later
gol = giggling out loud
hru = how are you
ybs = you'll be sorry
wuf? = where are you from?
bc = because
bbl = be back later
otb = off to bed
np = no problem
nbd = no big deal
tam = tomorrow A.M
tu = thank you
bf = boy friend
b4 = before
wtg = way to go
brb -- be right back
btw -- by the way
channel -- another name for room or chat room
cya -- see ya
gmta -- great minds think alike
imho -- in my humble opinion
j/k -- just kidding
irl -- in real life
lag -- this occurs when a server gets overloaded and transfer of messages becomes extremely slow.
rotfl -- rolling on the floor laughing, like this

server -- the entry portal for a network; most networks have at least two, some have many servers
ttfn -- ta ta for now
ttyl -- talk to you later
wb -- welcome back
gg = good game
lmao = laugh my ass off
wtf? : what the ****?
coz: cause
nmjc: nothing much just chilling
g2g: get to go
g9: good night
ty = thank you
wth= what the heck
cuz = cause
dun = dont
know = no
omg= oh my god
dt = double team !
msg - message
nvm - never mind
asap = as soon as possible
gg = good game
lmao = laugh my ass off
coz: cause
nmjc: nothing much just chiliing
hs: head shot
ns: nice shot
n = and
da = the
'em: them.
t': to.
'im: him
m': me.
aim: american instant message.
dun: don't
yss or yep: yes
wanna: want to
sup: what's up?
aloha, G'day, etc.
roommie: roommate.
pal, dude, mate: friend.

____________tonytuonghnhp___________
TONYTUONG&PHANTHOM
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://tonytuong.up-with.com
tuongthomhnhp
ADMIN
ADMIN
avatar

POSTS : 2296
Points : 2147483647
Reputation : 0
Join date : 03/10/2011
Age : 25
Đến từ : tiến thắng mê linh hà nội

TÌNH YÊU CHO MỌI NGƯỜI
GAME:
CC:

Bài gửiTiêu đề: Re: Những từ viết tắt thông dụng trong tiếng Anh   Tue Nov 15, 2011 9:49 am

Ý nghĩa tên họ trong tiếng Anh

*
Các bạn thường gặp những người Anh có mang họ quen thuộc sau, nhưng có bao giờ bạn băn khoăn hay quan tâm đến ý nghĩa của chúng chưa?
.
Mỗi 1 họ đều có 1 ý nghĩa riêng đặc trưng của dòng họ đó, sau đây là 1 số họ thường gặp:
.

.

1. Alice : đẹp đẽ.
2. Anne : cao nhã.
3. Bush : lùm cây.
4. Frank: Tự do.
5. Henry: kẻ thống trị.

6. George: người canh tác
7. Elizabeth : người hiến thân cho thượng đế
8. Helen : ánh sáng chói lọi
9. James : xin thần phù hộ
10. Jane : tình yêu của thượng đế

11. Joan : dịu dàng
12. John : món quà của thượng đé
13. Julia : vẻ mặt thanh nhã
14. Lily : hoa bách hợp
15. Mark : con của thần chiến

16. Mary : ngôi sao trên biển
17. Michael : sứ giả của thượng đế
18. Paul : tinh xảo
19. Richard : người dũng cảm
20. Sarah : công chúa

21. Smith : thợ sắt
22. Susan: hoa bách hợp
23. Stephen : vương miện
24. William : người bảo vệ mạnh mẽ
25. Robert : ngọn lửa sáng

____________tonytuonghnhp___________
TONYTUONG&PHANTHOM
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://tonytuong.up-with.com
tuongthomhnhp
ADMIN
ADMIN
avatar

POSTS : 2296
Points : 2147483647
Reputation : 0
Join date : 03/10/2011
Age : 25
Đến từ : tiến thắng mê linh hà nội

TÌNH YÊU CHO MỌI NGƯỜI
GAME:
CC:

Bài gửiTiêu đề: Re: Những từ viết tắt thông dụng trong tiếng Anh   Tue Nov 15, 2011 9:49 am


The common sentence in English Những từ viết tắt thông dụng trong tiếng Anh Under The Gun A Marriage Made In Heaven Last Christmas - Cascada Lesson 8b - STRESS PATTERNS - English Pronunciation Lesson 5a - ING and ED adjectives Khám phá bí quyết nghe Special VOA 1 cách hiệu quả Ý nghĩa tên họ trong tiếng Anh Phân biệt cách sử dụng "During, While và For" Nhập gia tùy tục - When In Rome, Do As The Romans Do Being Followed My Love - Westlife Lesson 8a - STRESS PATTERNS - English Pronunciation Lesson 4d - Wish and hope Phát âm tiếng Anh sẽ trở nên dễ dàng nếu... Short Question, Short Answer (Câu hỏi ngắn, câu trả lời ngắn) Sử dụng cấu trúc “Had better” sao cho đúng? Icing On The Cake One Wish Wish You Were Here - Avril Lavigne Lesson 6c - WORD STRESS - English Pronunciation Lesson 4c - Wish and hope Thi thử TOEIC miễn phí tại TT Tienganh.com.vn ( 14h15 Thứ 7 ngày 19 tháng 11 năm 2011) Từ vựng về hàng không Tư tưởng lớn gặp nhau - Great minds think alike Fancy Cooking 10 bí quyết học ngoại ngữ của Geogre Pickering Cách sử dụng đặc biệt của To be Mệnh đề động từ On HỌC THÀNH NGỮ TIẾNG ANH QUA NHỮNG CÂU CHUYỆN A Million Dollars Moves Like Jagger - Maroon 5 ft. Christina Aguilera Lesson 6b - WORD STRESS - English Pronunciation Lesson 4b - Wish and hope Giúp bạn tự tin giao tiếp tiếng Anh TỪ VỰNG NHỮNG QUẢNG CÁO NHỎ - NHÀ Ở Mệnh đề động từ IN Idioms with Buy Military Computer Holiday - Madonna Lesson 6a - WORD STRESS - English Pronunciation Lesson 4a - Wish and hope Tính từ đứng trước hay sau danh từ? PHÂN BIỆT “ILL” VÀ “SICK” Những cách sử dụng khác của That Dục tốc bất đạt - Haste makes waste Lost Again Breathless - Shayne Ward Lesson 5c - R and L - English Pronunciation
Short Question, Short Answer (Câu hỏi ngắn, câu trả lời ngắn)

* Short Questions / Những câu hỏi ngắn:
Những câu hỏi ngắn thường chỉ gồm có chủ từ và trợ động từ hay có thể là một trạng từ nào đó.
Thực ra các câu hỏi ngắn này không phải là những câu hỏi thực sự, nó thường được dùng để hỏi lại điều người khác vừa nói, tỏ sự ngạc nhiên, thích thú hay đơn giản chỉ là những câu dùng để duy trì cuộc trò chuyện.

Ví dụ:

- A: It rained everyday in this month.

Tháng này ngày nào trời cũng mưa.

B: Did it?

Vậy à?

- A: Ann isn't very well today.

Hôm nay Ann không được khỏe lắm.

B: Oh, isn't she?

Ồ, vậy sao?

- A: I've just seen Tom.

Tôi vừa gặp Tom.

B: Have you?

Thế à?

- A: Peter and Mary are getting married.

Peter và Mary sắp cưới nhau đấy.

B: Really?

Thật không?



* Short Answers / Những câu trả lời ngắn:



Chúng ta dùng những câu trả lời ngắn khi không muốn lặp lại những điều của câu hỏi.

Trong câu trả lời ngắn thường lặp lại trợ động từ của câu hỏi. Một trong những dạng câu trả lời ngắn chúng ta đã biết là câu trả lời Yes/No. Khi không muốn lặp lại một điều gì đó trong các câu nói bình thường ta cũng dùng trợ động từ theo cách thức này.

Ví dụ:



- A: Are you working tomorrow?

Ngày mai anh có làm việc không?

B: Yes, I am.

(= I am working tomorrow)

Có.

- A: He could lend us the money but he won't.

(he won't = He won't lend us the money)

Hắn có thể cho chúng ta mượn tiền nhưng hắn sẽ không cho.

- A: Does he smoke?

Anh ta có hút thuốc không?

B: He did but he doesn't any more.

Anh ta đã từng hút nhưng không còn hút nữa.



* Đặc biệt với các câu trả lời cũng vậy ta dùng so hoặc too:

Ví dụ:

- A: I like this film.

Tôi thích bộ phim này.

B: So do I. / I do, too.

Tôi cũng vậy.

- A: I'm feeling tierd.

Tôi cảm thấy mệt.

B: So am I.

Tôi cũng thế.

- A: I passed the examination and so did Tom.

Tôi thi đậu và Tom cũng vậy.

Cấu trúc của dạng trả lời này là:

So + Auxiliary Verb + Pronoun

hoặc

Pronoun + Auxiliary Verb + , too



*Trong trường hợp trả lời cũng không ta không dùng so hay too mà dùng neither, either hoặc nor:

Ví dụ:

- A: I am not very well.

Tôi không khỏe lắm.

B: Neither do I. / Nor do I. / I'm not either.

Tôi cũng không.

- A: I never read newspapers.

Tôi không bao giờ đọc báo.

B: Neither do I

Tôi cũng không.

- A: I can't remember his name.

Tôi không thể nhớ tên hắn.

B: Nor can I /Neither can I.

Tôi cũng không.

- A: I haven't got any money.

Tôi không có được đồng nào.

B: I haven't either.

Tôi cũng không.

Cấu trúc của dạng trả lời này là:

Neither / Nor + Auxiliary Verb + Pronoun

hoặc

Pronoun + Auxiliary Verb + not + either

* Ngoài ra còn có một số câu trả lời ngắn thông dụng sau:

I think so / Tôi nghĩ thế.

I hope so / Tôi hy vọng thế.

I suppose so / Tôi cho là thế

I expect so / Tôi đoán thế.

I'm afraid so / Tôi e là thế.

Trong trường hợp dùng ở thể phủ định ta viết:

I don't think so / Tôi không nghĩ thế.

I don't suppose so / Tôi không cho là thế

I don't expect so / Tôi không đoán thế.

nhưng:

I'm afraid not / Tôi e là không.

I hope not / Tôi hy vọng là không.

Ví dụ:

- A: Is she English?

Cô ta có phải người Anh không?

B: I think so.

Tôi nghĩ thế.

- A: Will Tom come?

Tom sẽ đến chứ?

B: I expect so.

Tôi đoán thế.

- A: Has Ann been invited to the party?

Ann đã được mời tới dự tiệc chứ?

B: I suppose so.

Tôi cho là thế.

- A: Is it going to rain?

Trời sắp mưa chăng?

B: I hope not.

Tôi hy vọng là không.

____________tonytuonghnhp___________
TONYTUONG&PHANTHOM
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://tonytuong.up-with.com
Sponsored content




Bài gửiTiêu đề: Re: Những từ viết tắt thông dụng trong tiếng Anh   

Về Đầu Trang Go down
 
Những từ viết tắt thông dụng trong tiếng Anh
Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
ANHVAEM :: DANH MỤC CHÍNH :: CLUB AND NGHỆ THUẬT :: TIẾNG ANH-
Chuyển đến